Nghĩa của từ "in print" trong tiếng Việt

"in print" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

in print

US /ɪn prɪnt/
UK /ɪn prɪnt/
"in print" picture

Cụm từ

1.

còn được xuất bản, đang lưu hành

(of a book) available to be bought from the publisher

Ví dụ:
Is that novel still in print?
Cuốn tiểu thuyết đó vẫn còn được xuất bản chứ?
The dictionary has been in print for over fifty years.
Cuốn từ điển này đã được lưu hành hơn năm mươi năm.
2.

được in ra, trên mặt báo

published in a book, newspaper, or magazine

Ví dụ:
It's strange to see my name in print.
Thật lạ khi thấy tên mình trên mặt báo.
He was careful about what he said in print.
Anh ấy rất cẩn thận với những gì mình phát biểu trên báo chí.